Viết đơn xin việc, CV bằng tiếng anh – từ vựng cần biết (P1)

tu vung tieng anh CHO DON XIN VIEC CV

Viết đơn xin việc, CV bằng tiếng anh – từ vựng cần biết (P1)

Viết đơn xin việc hay CV (sơ yếu lý lịch) bằng tiếng anh bây giờ rất phổ biến bởi ngày càng có nhiều công ty nước ngoài hoạt động tại việt nam. Với mong muốn góp phần giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc viết những CV và đơn xin việc ấn tượng; Ad xin chia sẻ với các bạn những từ vựng phổ biến được dùng trong việc viết đơn xin việc, cv bằng tiếng anh.

Đây là loạt bài về từ vựng tiếng anh sử dụng trong đơn xin việc và CV do đó nếu trong phần 1 không có các từ bạn muốn thì hãy tìm kiếm trong webkynang.vn các phần tiếp theo nhé.

 

1. Tiêu đề của đơn xin việc/ thư ứng tuyển và CV trong tiếng anh là gì?

– Cover letter: Đơn xin việc/ thư ứng tuyển

– Application letter: Đơn xin việc/ thư ứng tuyển

– CV (curriculumn vitae): Sơ yếu lý lịch

2. Các kỹ năng làm việc, kỹ năng mềm trong tiếng anh thường dùng từ gì?

– Detail oriented: Chi tiết

– Hard working: Chăm chỉ

– Under pressure: Dưới áp lực

– Independent: Độc lập

– Teamwork: Làm việc nhóm

3. Các từ vựng dùng chung khi viết đơn xin việc và CV trong tiếng anh

– Job description: Mô tả công việc

– Career objective: Mục tiêu nghề nghiệp

– Interview: Cuộc phỏng vấn, buổi phỏng vấn

– Appointment: Cuộc hẹn, cuộc gặp mặt

– Writing in response to: Đang trả lời cho

– Experiences: Kinh nghiệm

– Developed: Đã đạt được, phát triển được, tích lũy được

– Undertake: Tiếp nhận, đảm nhiệm

– Position: Vị trí

– Performance: Kết quả

– Skills: Kỹ năng

– Level: Cấp bậc

– Work for: Làm việc cho ai, công ty nào

– Proffessional: Chuyên nghiệp

– Believed in: Tin vào, tự tin vào

– Confident: Tự tin

– Human Resources Department: Phòng nhân sự

– Apply for: Ứng tuyển vào vị trí…

4. Từ vựng tiếng anh dùng để nói về trình độ học vấn trong cv và đơn xin việc

– GPA: Grade Point Average – điểm trung bình

– Graduate: Tốt nghiệp

– Internship: Thực tập sinh

 

5. Khi kết thúc đơn xin việc, thư ứng tuyển ta dùng từ tiếng anh nào

– Sincerely: Trân trọng

– Faithfully: Trân trọng (dùng trong văn cảnh ít trang trọng hơn sincerely J)

– Best regards: Trân trọng – cái này hay dùng nè đặc biệt là viết email

Xem tiếp phần 2 của chủ đề “Từ vựng tiếng anh sử dụng trong viết đơn xin việc và CV” -> Click xem

Mẫu đơn xin việc bằng tiếng anh cho người có kinh nghiệm -> Đáng để tham khảo nhé

 

Để luôn cập nhật kiến thức về Excel – Bạn nên đăng ký nhận bài viết mới qua email nhé:

Click để đăng ký

Lưu ý: Sau khi đăng ký, bạn hãy vào email vừa đăng ký để xác nhận đăng ký (Có thể thư kích hoạt bị rơi vào hòm thư spam – bạn hãy vào hòm thư spam để kiểm tra nhé)


thichthiclick

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Time limit is exhausted. Please reload the CAPTCHA.